quai hàm

Học thuật
Thân thiện
quai hàm

Một người đàn ông đang xoa nhẹ quai hàm của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần xươngbên dưới mặt, thuộc hàm dưới: "Quai hàm" chỉ phần xương cấu tạo nên khung của nửa dưới khuôn mặt, nơi gắn các nhai răng hàm dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị đau quai hàm sau khi nhai đồ cứng. (Anh ấy bị đau phần xương hàm dưới sau khi nhai đồ cứng.)
    • đấm trúng quai hàm khiến đối thủ choáng váng. ( đấm trúng vào phần xương bên dưới mặt khiến đối thủ choáng váng.)
    • ấy đường nét quai hàm rất rõ ràng. ( ấy đường nét phần xương hàm dưới rất rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngáp trẹo quai hàm": ngáp rất to rộng, đến mức như làm lệch hàm.
    • Buổi sáng, ngáp trẹo quai hàm chưa tỉnh ngủ. (Buổi sáng, ngáp rất to chưa tỉnh ngủ.)
  • "Trật quai hàm": bị sai khớp hoặc chấn thươngkhớp hàm dưới.
    • Ông cụ bị trật quai hàm sau một cơn ngáp dài. (Ông cụ bị sai khớp hàm sau một cơn ngáp dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Hàm (dưới) (danh từ): từ tổng quát hơn để chỉ toàn bộ phần xương hàm dưới.
  • Xương hàm (dưới) (danh từ): cách gọi mang tính giải phẫu học chính xác hơn.
  • Khớp hàm (danh từ): chỉ khớp nối giữa xương hàm dưới xương sọ, cho phép hàm cử động.
Từ đồng nghĩa
  • Xương quai hàm: cách gọi nhấn mạnh cấu trúc xương.
  • Hàm dưới: cách gọi chỉ vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • "Cứng hơn quai hàm trâu": von chỉ tính cách cứng đầu, khó bảo hoặc sự vật rất cứng chắc.
    • Thằng cứng hơn quai hàm trâu, chẳng nghe lời ai. (Thằng rất cứng đầu, chẳng nghe lời ai.)
  • "Nói chuyện quai hàm bạc": nói chuyện nhiều, nói dai đến mỏi miệng (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • Hai ông ngồi nói chuyện quai hàm bạc chẳng đi đến đâu. (Hai ông ngồi nói chuyện rất lâu chẳng đi đến đâu.)
quai hàm

Một người đàn ông đang xoa nhẹ quai hàm của mình.

  1. dt. Phần dưới của hàm, ở bên dưới mặt.